Loại vàng
Giá mua (VND)
Giá bán (VND)
SJC 1L, 10L, 1KG 147,800,000 149,800,000
SJC 5 CHỈ 147,800,000 149,820,000
SJC 0.5, 1, 2 CHỈ 147,800,000 149,830,000
VÀNG NHẪN SJC 99,99% 1 CHỈ, 2 CHỈ, 5 CHỈ 145,400,000 147,900,000
VÀNG NHẪN SJC 99,99% 0.5 CHỈ, 0.3 CHỈ 145,400,000 148,000,000
NỮ TRANG 99,99% 143,900,000 146,900,000
NỮ TRANG 99% 140,945,544 145,445,544
NỮ TRANG 75% 102,836,018 110,336,018
NỮ TRANG 68% 92,551,990 100,051,990
NỮ TRANG 61% 82,267,961 89,767,961
NỮ TRANG 58,3% 78,301,265 85,801,265
NỮ TRANG 41.7% 53,913,426 61,413,426
Xem tất cả
Loại vàng
Giá mua (VND)
Giá bán (VND)
SJC – BÁN LẺ 14,780,000 14,980,000
AVPL – BÁN LẺ 14,780,000 14,980,000
NHẪN TRÒN 9999 (HƯNG THỊNH VƯỢNG) – BÁN LẺ 14,620,000 14,920,000
NỮ TRANG 99.99 – BÁN LẺ 14,520,000 14,870,000
NỮ TRANG 99.9 – BÁN LẺ 14,500,000 14,850,000
NỮ TRANG 99 – BÁN LẺ 14,430,000 14,825,000
GIÁ NGUYÊN LIỆU 18K – BÁN LẺ 10,332,000 0
GIÁ NGUYÊN LIỆU 16K – BÁN LẺ 8,999,000 0
GIÁ NGUYÊN LIỆU 15K – BÁN LẺ 8,157,000 0
GIÁ NGUYÊN LIỆU 14K – BÁN LẺ 7,806,000 0
Xem tất cả
Loại vàng
Giá mua (VND)
Giá bán (VND)
PNJ HCM 146,100,000 149,100,000
SJC HCM 147,800,000 149,800,000
PNJ HN 146,100,000 149,100,000
SJC HN 147,800,000 149,800,000
PNJ ĐN 146,100,000 149,100,000
SJC ĐN 147,800,000 149,800,000
PNJ MT 146,100,000 149,100,000
SJC MT 147,800,000 149,800,000
PNJ TN 146,100,000 149,100,000
SJC TN 147,800,000 149,800,000
PNJ ĐNB 146,100,000 149,100,000
SJC ĐNB 147,800,000 149,800,000
NHẪN TRÒN PNJ 999.9 146,100,000 149,100,000
VÀNG KIM BẢO 999.9 146,100,000 149,100,000
VÀNG PHÚC LỘC TÀI 999.9 146,100,000 149,100,000
VÀNG NỮ TRANG 999.9 142,400,000 148,600,000
VÀNG NỮ TRANG 999 142,250,000 148,450,000
VÀNG NỮ TRANG 9920 141,210,000 147,410,000
VÀNG NỮ TRANG 99 140,910,000 147,110,000
VÀNG 916 (22K) 129,920,000 136,120,000
VÀNG 750 (18K) 102,150,000 111,450,000
VÀNG 680 (16.3K) 91,750,000 101,050,000
VÀNG 650 (15.6K) 87,290,000 96,590,000
VÀNG 610 (14.6K) 81,350,000 90,650,000
VÀNG 585 (14K) 77,630,000 86,930,000
VÀNG 416 (10K) 52,520,000 61,820,000
VÀNG 375 (9K) 46,430,000 55,730,000
VÀNG 333 (8K) 40,180,000 49,480,000
Xem tất cả
Loại vàng
Giá mua (VND)
Giá bán (VND)
VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU 147,000,000 150,000,000
NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU 147,000,000 150,000,000
QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU 147,000,000 150,000,000
VÀNG MIẾNG SJC 148,300,000 149,800,000
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 145,300,000 148,600,000
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 145,200,000 148,500,000
VÀNG NGUYÊN LIỆU 140,200,000 0
Xem tất cả
Loại vàng
Giá mua (VND)
Giá bán (VND)
Vàng 24K 139,500,000 142,000,000
Vàng 23K 139,000,000 141,500,000
Vàng 15K 82,000,000 91,500,000
Vàng 10K 55,000,000 6,300,000
Bạc 150,000 170,000
Xem tất cả
Loại vàng
Giá mua (VND)
Giá bán (VND)
Nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo 14,700,000 15,000,000
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) 14,840,000 14,980,000
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long 14,700,000 15,000,000
Đồng vàng Kim Gia Bảo hoa sen 14,700,000 15,000,000
Vàng nữ trang 999.9 14,530,000 14,860,000
Vàng nữ trang 99.9 14,520,000 14,850,000
Tiểu Kim Cát – 0,3 chỉ 4,410,000 4,500,000
Xem tất cả
Loại vàng
Giá mua (VND)
Giá bán (VND)
Nhẫn tròn 99.9% (còn hàng) 14,020,000 14,300,000
Nhẫn vỉ 99.99% (còn hàng) 14,040,000 14,320,000
Vàng 18K 9,200,000 13,800,000
Vàng 15K 7,600,000 9,600,000
Vàng 14K 7,200,000 8,800,000
Vàng 10K 4,900,000 6,600,000
Xem tất cả
Loại vàng
Giá mua (VND)
Giá bán (VND)
Vàng SJC 14,850,000 14,980,000
Vàng 985 13,720,000 14,120,000
Vàng 950 13,230,000 0
Vàng 680 8,800,000 9,300,000
Vàng 580 8,200,000 8,700,000
Vàng 999 14,850,000 14,980,000
Vàng 980 13,650,000 14,050,000
Vàng 750 9,950,000 10,450,000
Vàng 610 8,500,000 9,000,000
Vàng 410 6,300,000 6,800,000
Xem tất cả
Loại vàng
Giá mua (VND)
Giá bán (VND)
Vàng miếng SJC 14,780,000 14,980,000
Nhẫn 999.9 14,150,000 14,450,000
Vàng Ta (990) 13,800,000 14,250,000
Vàng 18K (750) 9,908,000 10,688,000
Vàng trắng Au750 9,908,000 10,688,000
Xem tất cả
Loại vàng
Giá mua (VND)
Giá bán (VND)
Vàng miếng SJC 14,680,000 14,980,000
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 14,650,000 14,950,000
Phú Quý 1 Lượng 999.9 14,650,000 14,950,000
Phú quý 1 lượng 99.9 14,640,000 14,940,000
Vàng trang sức 999.9 14,600,000 14,900,000
Vàng trang sức 999 14,590,000 14,890,000
Vàng trang sức 99 14,454,000 14,751,000
Vàng trang sức 98 14,308,000 14,602,000
Vàng 999.9 phi SJC 14,000,000 0
Vàng 999.0 phi SJC 13,990,000 0
Bạc thỏi Phú Quý 999 (1Kilo, 10 lượng, 5 lượng, 1 lượng) 188,100 193,900
Đồng bạc mỹ nghệ 999 188,100 221,300
Xem tất cả
GiaVangSBM • Bảng giá
GIÁ VÀNG Tư Nhân HÔM NAY 4/6/2026
Chỉ
Lượng
Cây
VND/—
Loại vàng
Giá mua vào
Giá bán ra
Vàng 24K
Giá mua vào
Giá bán ra
Vàng 23K
Giá mua vào
Giá bán ra
Vàng 15K
Giá mua vào
Giá bán ra
Vàng 10K
Giá mua vào
Giá bán ra
Bạc
Giá mua vào
Giá bán ra
GIAVANGSBM • BẢNG GIÁ
Giá vàng miếng hôm nay
Chỉ
Lượng
Cây
VNĐ/lượng
Thương hiệu
Mua vào
Bán ra
Chênh lệch
%
GiaVangSBM • Bảng giá
Giá vàng nhẫn hôm nay
Chỉ
Lượng
Cây
VNĐ/lượng
Thương hiệu
Mua vào
Bán ra
Chênh lệch
%
Giá vàng SJC hôm nay
(11/11/2025 • 15:53)
Chỉ
Lượng
Cây
VND/lượng
SJC 1L, 10L, 1KG
SJC 5 chỉ
SJC 0.5, 1, 2 chỉ
Nhẫn SJC 99,99% (1–5 chỉ)
Nhẫn SJC 99,99% (0.5 chỉ, 0.3 chỉ)
Nữ trang 99,99%
Nữ trang 99%
Nữ trang 75%
Nữ trang 68%
Nữ trang 61%
Nữ trang 58,3%
Nữ trang 41,7%
DOJI • BẢNG GIÁ
Giá vàng DOJI hôm nay
(11/11/2025 • 17:03)
Chỉ
Lượng
Cây
VND/chỉ
SJC – Bán lẻ
AVPL – Bán lẻ
Nhẫn tròn 9999 (Hưng Thịnh Vượng) – Bán lẻ
Nữ trang 99,99% – Bán lẻ
Nữ trang 99,9% – Bán lẻ
Nữ trang 99% – Bán lẻ
Giá nguyên liệu 18K – Bán lẻ
Giá nguyên liệu 16K – Bán lẻ
Giá nguyên liệu 15K – Bán lẻ
Giá nguyên liệu 14K – Bán lẻ
Giá vàng PNJ hôm nay
(10/11/2025 • 16:28)
Chỉ
Lượng
Cây
VND/lượng
PNJ HCM
PNJ HN
PNJ ĐN
PNJ MT
PNJ TN
PNJ ĐNB
SJC HCM
SJC HN
SJC ĐN
SJC MT
SJC TN
SJC ĐNB
Nhẫn tròn PNJ 999.9
Vàng Kim Bảo 999.9
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9
Vàng nữ trang 999.9
Vàng nữ trang 999
Vàng nữ trang 9920
Vàng nữ trang 99
Vàng 916 (22K)
Vàng 750 (18K)
Vàng 680 (16.3K)
Vàng 650 (15.6K)
Vàng 610 (14.6K)
Vàng 585 (14K)
Vàng 416 (10K)
Vàng 375 (9K)
Vàng 333 (8K)
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu hôm nay
(10/11/2025 • 16:48)
Chỉ
Lượng
Cây
VND/lượng
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu
Vàng miếng SJC
Trang sức Vàng Rồng Thăng Long 999.9
Trang sức Vàng Rồng Thăng Long 99.9
Vàng nguyên liệu
Giá vàng Bảo Tín Mạnh Hải hôm nay
(10/11/2025 • 16:48)
Chỉ
Lượng
Cây
VND/lượng
Nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long
Đồng vàng Kim Gia Bảo hoa sen
Vàng nữ trang 999.9
Vàng nữ trang 99.9
Tiểu Kim Cát – 0,3 chỉ
Giá vàng Mi Hồng hôm nay
(10/11/2025 • 16:31)
Chỉ
Lượng
Cây
VND/lượng
SJC
Vàng 999
Vàng 985
Vàng 980
Vàng 950
Vàng 750 (18K)
Vàng 680 (16.3K)
Vàng 610 (14.6K)
Vàng 580 (14K)
Vàng 410 (10K)
Giá vàng Phú Quý hôm nay
(10/11/2025 • 18:17)
Chỉ
Lượng
Cây
VND/lượng
Vàng miếng SJC
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
Phú Quý 1 Lượng 999.9
Phú Quý 1 lượng 99.9
Vàng trang sức 999.9
Vàng trang sức 999
Vàng trang sức 99
Vàng trang sức 98
Vàng 999.9 phi SJC
Vàng 999.0 phi SJC
Bạc thỏi Phú Quý 999
Đồng bạc mỹ nghệ 999
Giá vàng Ngọc Thẩm hôm nay
(10/11/2025 • 18:17)
Chỉ
Lượng
Cây
VND/lượng
Vàng miếng SJC
Nhẫn 999.9
Vàng Ta (990)
Vàng 18K (750)
Vàng trắng Au750
Giá vàng Sinh Diễn hôm nay
(10/11/2025 • 18:17)
Chỉ
Lượng
Cây
VND/lượng
Nhẫn tròn 99,9% (còn hàng)
Nhẫn vỉ 99,99% (còn hàng)
Vàng 18K
Vàng 15K
Vàng 14K
Vàng 10K
GiaVangSBM • Bảng giá
Giá 1 chỉ vàng 9999 hôm nay (05/11/2025)
VNĐ/chỉ
Copy CSV
Loại vàng
Giá mua (VND)
Giá bán (VND)
Chênh lệch
%
Vàng miếng Rồng Thăng Long (BTMC) 14,480,000 -900,000 14,780,000 -900,000
Vàng nhẫn trơn BTMC 14,480,000 -900,000 14,780,000 -900,000
Bản vị vàng BTMC 14,480,000 -900,000 14,780,000 -900,000
Vàng SJC 1 chỉ 14,550,000 -700,000 14,753,000 -700,000
Vàng SJC 2 chỉ 14,550,000 -700,000 14,753,000 -700,000
Vàng SJC 5 chỉ 14,550,000 -700,000 14,752,000 -700,000
Vàng miếng SJC theo lượng (SJC) 14,550,000 -700,000 14,750,000 -700,000
Vàng miếng SJC PNJ 14,550,000 -700,000 14,750,000 -700,000
Vàng miếng DOJI lẻ 14,550,000 -700,000 14,750,000 -700,000
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm 14,550,000 -700,000 14,750,000 -700,000
Vàng miếng SJC Phú Quý 14,500,000 -700,000 14,750,000 -700,000
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 14,450,000 -700,000 14,700,000 -700,000
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý 14,500,000 -700,000 14,750,000 -700,000
Vàng miếng SJC BTMC 14,600,000 -1,200,000 14,750,000 -700,000
Vàng miếng SJC Mi Hồng 14,630,000 +500,000 14,750,000 +500,000
Vàng nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo (BTMH) 14,480,000 -900,000 14,750,000 -900,000
Vàng đồng xu (BTMH) 14,480,000 -900,000 14,750,000 -900,000
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng (DOJI) 14,350,000 -1,200,000 14,650,000 -1,500,000
Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng 14,380,000 -1,200,000 14,680,000 -1,200,000
Vàng Kim Bảo 9999 (PNJ) 14,380,000 -1,200,000 14,680,000 -1,200,000
Vàng Phúc Lộc Tài 9999 (PNJ) 14,380,000 -1,200,000 14,680,000 -1,200,000
Vàng trang sức 9999 (PNJ) 14,250,000 -1,500,000 14,550,000 -1,500,000
Vàng trang sức 9999 (Phú Quý) 14,400,000 -800,000 14,700,000 -800,000
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999 (BTMC) 14,310,000 -900,000 14,600,000 -900,000
Vàng 9999 Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH) 14,310,000 -900,000 14,600,000 -600,000
Nữ trang 9999 (DOJI) 14,150,000 -1,500,000 14,550,000 -1,500,000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân 14,270,000 -700,000 14,530,000 -700,000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ 14,270,000 -700,000 14,520,000 -700,000
Trang sức vàng SJC 9999 14,120,000 -700,000 14,420,000 -700,000
Vàng nhẫn tròn 9999 Ngọc Thẩm 13,850,000 -500,000 14,200,000
Vàng miếng SJC BTMH 13,260,000 13,440,000
Giá vàng theo tỉnh thành Việt Nam hôm nay
Bảng giá vàng hôm nay tại 63 tỉnh/thành
1) Giá 1 chỉ / 1 lượng hôm nay là bao nhiêu?
1 chỉ = 3,75 g; 1 lượng (cây) = 10 chỉ = 37,5 g.
Giá thay đổi theo loại/tuổi vàng (SJC miếng, nhẫn 24K/9999, 18K…) và địa phương .
Xem nhanh tại các trang /gia-1-chi/, /gia-1-luong/ hoặc theo thương hiệu/tỉnh để thấy Mua vào / Bán ra và % thay đổi .
2) SJC/PNJ/DOJI/BTMC hôm nay chênh lệch thế nào?
Mỗi thương hiệu có giá Mua vào và Bán ra riêng. Spread trong 1 thương hiệu = Bán ra – Mua vào.
Trên GiaVangSBM có khối So sánh nhanh theo thương hiệu và tỉnh để đối chiếu.
3) Vì sao giá mỗi tỉnh khác nhau ?
Khác biệt do chi phí vận chuyển/bảo hiểm, mức cạnh tranh, cung–cầu theo thời điểm, chính sách giá nội bộ.
Hà Nội và TP.HCM có thể lệch từ vài chục đến vài trăm nghìn đồng/lượng.
4) Quy đổi chỉ – lượng – gram – ounce thế nào?
1 chỉ = 3,75 g
1 lượng = 37,5 g
1 oz troy ≈ 31,1034768 g
Công thức: chỉ→g: ×3,75; lượng→g: ×37,5; g→chỉ: ÷3,75; g→lượng: ÷37,5; g↔oz: ÷/×31,1034768.
Dùng công cụ 2 chiều tại /cong-cu/quy-doi-vang/ để tránh sai số.
5) Nhẫn 24K vs 9999 khác gì?
Thực tế đều ~99,99% vàng, khác chủ yếu ở cách ghi nhãn, tiêu chuẩn công bố, mẫu mã và phí gia công.
Khi mua nhẫn: xem hàm lượng, trọng lượng, thương hiệu, giấy tờ, chính sách thu mua lại .
6) Mua vào – Bán ra là gì? Chênh lệch tính sao?
Mua vào : giá cửa hàng mua lại; Bán ra : giá cửa hàng bán ra.
Spread = Bán ra – Mua vào. Muốn hòa vốn sau khi mua, Mua vào tương lai cần ≥ Bán ra lúc bạn mua.
7) Khi nào nên mua/bán (góc thông tin)?
Phụ thuộc mục tiêu, khung thời gian, mức chấp nhận rủi ro; theo dõi biến động ngày/tuần, tin vĩ mô, chênh lệch nội–ngoại.
GiaVangSBM không khuyến nghị đầu tư; hãy cân nhắc rủi ro và chi phí.
8) Giá thế giới ảnh hưởng giá trong nước ra sao?
Ảnh hưởng có nhưng không 1:1 do thuế/chi phí, cấu trúc thị trường, cung–cầu nội địa, phí gia công, niêm yết riêng.
9) Vì sao sáng/chiều giá hay khác?
Điều chỉnh theo tin tức và giá quốc tế, nhu cầu giao dịch theo giờ, và biến động tỷ giá VND/USD trong ngày.
10) Phí gia công có làm “đắt hơn” bảng giá?
Có. Trang sức/nhẫn có phí gia công; khi bán lại nhiều nơi chỉ tính theo trọng lượng & tuổi vàng (không hoàn phí), nên “đi–về” tốn hơn vàng miếng.
11) Vì sao SJC thường cao hơn?
Uy tín – thanh khoản cao, nhu cầu tích trữ phổ biến, chính sách niêm yết & nguồn cung.
12) Theo dõi giá theo tỉnh thế nào?
Vào /gia-vang-[tinh-thanh]/ (ví dụ /gia-vang-ha-noi/, /gia-vang-tp-hcm/) để xem bảng giá, so sánh tỉnh lân cận, lịch sử 7–30 ngày, % thay đổi.
13) Làm sao bật cảnh báo khi giá chạm ngưỡng?
Vào Công cụ → Cảnh báo giá , chọn loại/brand/tỉnh, nhập ngưỡng và cách nhận (email/push). Hệ thống gửi khi giá chạm/slip qua ngưỡng.
14) Có thể tin tuyệt đối bảng giá không (độ trễ)?
Là mức tham chiếu từ nguồn công khai, có thể trễ vài phút–giờ; giá thực tế tại quầy có thể khác nhẹ theo chính sách điểm bán.
15) “Giá tham khảo ” nghĩa là gì?
Dùng để nhận biết xu hướng & so sánh; giá chốt là giá tại cửa hàng thời điểm giao dịch sau kiểm định.
16) Vì sao chart 7 ngày khác chart 30 ngày ?
Khung thời gian và độ mịn dữ liệu khác nhau: 7 ngày nhấn mạnh dao động ngắn hạn, 30 ngày thể hiện xu hướng rộng.
17) Cách đọc biểu đồ & % thay đổi ?
Trục X: thời gian; Trục Y: giá. % = ((Giá hiện tại – Giá mốc) / Giá mốc) × 100%.
VD: Hôm qua 7.100.000đ/chỉ → Hôm nay 7.160.000đ/chỉ → ≈ +0,85% .
18) Có nên so sánh nhiều thương hiệu trước khi mua?
Nên so Bán ra/Mua vào, spread, phí gia công, chính sách bảo hành & thanh khoản. Vàng miếng ưu tiên thanh khoản – uy tín; trang sức cân đối mẫu mã – phí gia công.
19) Mua online có an toàn không? Cần lưu ý gì?
Mua qua kênh chính thức; kiểm tra đổi–thu mua lại; yêu cầu hoá đơn/kiểm định; cảnh giác giá rẻ bất thường và tài khoản cá nhân lạ.
20) Nguồn dữ liệu GiaVangSBM & tần suất cập nhật ?
Nguồn từ bảng giá công khai thương hiệu/đại lý lớn & tham chiếu quốc tế (đối chiếu xu hướng). Dữ liệu chuẩn hoá về VND/chỉ/lượng, có nhật ký cập nhật.
Tần suất: nhiều phiên/ngày (sáng–trưa–chiều) + flash-update khi biến động mạnh.
Nguồn dữ liệu & phương pháp
Nguồn
Niêm yết công khai từ SJC , PNJ , DOJI , BTMC , Phú Quý …
Tần suất cập nhật
Theo phiên/giai đoạn trong ngày; hiển thị thời gian cập nhật gần nhất ngay trên bảng giá.
Chuẩn hoá đơn vị
Giá hiển thị theo
VND /
lượng (1 lượng = 37,5g). Ví dụ:
13,750 =
13.750.000đ.
Cách tính chênh lệch & %
Chênh lệch = Giá bán – Giá mua; % = (Chênh lệch / Giá mua) * 100.
GiaVangSBM – Giá Vàng SBM – Cập nhật giá vàng hôm nay nhanh nhất cho thị trường vàng trong nước và trên thế giới. Biểu đồ giá vàng trực quan, giá mua, giá bán, chênh lệch, lịch sử giá vàng rõ ràng, minh bạch. #giavang, #giavanghomnay, #giavangsbm
Một sản phẩm chất lượng của Nguyễn Duy Hải
ⓘ Dữ liệu & Phương pháp
Minh bạch nguồn số liệu, quy đổi & quy trình biên tập
Cập nhật lần gần nhất:
02:34 · 19/07/2026
Phạm vi: Việt Nam & thị trường quốc tế (spot)
Nguồn dữ liệu
Trong nước: SJC, DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Mi Hồng…
Quốc tế: Spot gold (USD/oz); Tỷ giá: VND/USD tham chiếu.
Chu kỳ cập nhật: 06:30 · 11:30 · 16:30 hoặc khi biến động lớn.
Quy đổi & lưu ý đơn vị
1 lượng = 10 chỉ ≈ 37,5 g ; 1 chỉ ≈ 3,75 g .
Quy đổi tham khảo (chưa gồm thuế/phí):
Giá/lượng (VND) = Spot (USD/oz) × 31,1034768 / 37,5 × USDVND
Giá quy đổi chỉ mang tính ước tính so sánh.
Sai số & giới hạn
Khác biệt theo khu vực/điểm bán → ±0,10–0,30 triệu đồng/lượng .
Nhẫn/nữ trang có thêm công chế tác & chính sách riêng.
Quy trình biên tập
Data Editor tổng hợp/đối chiếu.
Reporter viết theo template (bảng số, chênh, lý do).
Copy/News Editor kiểm tra đơn vị; cập nhật dateModified .
Giá vàng hôm nay - GiaVangSBM