Giá Vàng SBM – Giá Vàng Hôm Nay trong nước và thế giới

GIÁ VÀNG SJC

Cập nhật:

Loại vàng Giá mua (VND) Giá bán (VND)
SJC 1L, 10L, 1KG147,800,000149,800,000
SJC 5 CHỈ147,800,000149,820,000
SJC 0.5, 1, 2 CHỈ147,800,000149,830,000
VÀNG NHẪN SJC 99,99% 1 CHỈ, 2 CHỈ, 5 CHỈ145,400,000147,900,000
VÀNG NHẪN SJC 99,99% 0.5 CHỈ, 0.3 CHỈ145,400,000148,000,000
NỮ TRANG 99,99%143,900,000146,900,000
NỮ TRANG 99%140,945,544145,445,544
NỮ TRANG 75%102,836,018110,336,018
NỮ TRANG 68%92,551,990100,051,990
NỮ TRANG 61%82,267,96189,767,961
NỮ TRANG 58,3%78,301,26585,801,265
NỮ TRANG 41.7%53,913,42661,413,426

GIÁ VÀNG DOJI

Cập nhật:

Loại vàng Giá mua (VND) Giá bán (VND)
SJC – BÁN LẺ14,780,00014,980,000
AVPL – BÁN LẺ14,780,00014,980,000
NHẪN TRÒN 9999 (HƯNG THỊNH VƯỢNG) – BÁN LẺ14,620,00014,920,000
NỮ TRANG 99.99 – BÁN LẺ14,520,00014,870,000
NỮ TRANG 99.9 – BÁN LẺ14,500,00014,850,000
NỮ TRANG 99 – BÁN LẺ14,430,00014,825,000
GIÁ NGUYÊN LIỆU 18K – BÁN LẺ10,332,0000
GIÁ NGUYÊN LIỆU 16K – BÁN LẺ8,999,0000
GIÁ NGUYÊN LIỆU 15K – BÁN LẺ8,157,0000
GIÁ NGUYÊN LIỆU 14K – BÁN LẺ7,806,0000

GIÁ VÀNG PNJ

Cập nhật:

Loại vàng Giá mua (VND) Giá bán (VND)
PNJ HCM146,100,000149,100,000
SJC HCM147,800,000149,800,000
PNJ HN146,100,000149,100,000
SJC HN147,800,000149,800,000
PNJ ĐN146,100,000149,100,000
SJC ĐN147,800,000149,800,000
PNJ MT146,100,000149,100,000
SJC MT147,800,000149,800,000
PNJ TN146,100,000149,100,000
SJC TN147,800,000149,800,000
PNJ ĐNB146,100,000149,100,000
SJC ĐNB147,800,000149,800,000
NHẪN TRÒN PNJ 999.9146,100,000149,100,000
VÀNG KIM BẢO 999.9146,100,000149,100,000
VÀNG PHÚC LỘC TÀI 999.9146,100,000149,100,000
VÀNG NỮ TRANG 999.9142,400,000148,600,000
VÀNG NỮ TRANG 999142,250,000148,450,000
VÀNG NỮ TRANG 9920141,210,000147,410,000
VÀNG NỮ TRANG 99140,910,000147,110,000
VÀNG 916 (22K)129,920,000136,120,000
VÀNG 750 (18K)102,150,000111,450,000
VÀNG 680 (16.3K)91,750,000101,050,000
VÀNG 650 (15.6K)87,290,00096,590,000
VÀNG 610 (14.6K)81,350,00090,650,000
VÀNG 585 (14K)77,630,00086,930,000
VÀNG 416 (10K)52,520,00061,820,000
VÀNG 375 (9K)46,430,00055,730,000
VÀNG 333 (8K)40,180,00049,480,000

GIÁ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU

Cập nhật:

Loại vàng Giá mua (VND) Giá bán (VND)
VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU147,000,000150,000,000
NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU147,000,000150,000,000
QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU147,000,000150,000,000
VÀNG MIẾNG SJC148,300,000149,800,000
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9145,300,000148,600,000
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9145,200,000148,500,000
VÀNG NGUYÊN LIỆU140,200,0000

GIÁ VÀNG TƯ NHÂN (TỔNG HỢP)

Cập nhật: – Đơn vị: VND/lượng

Loại vàng Giá mua (VND) Giá bán (VND)
Vàng 24K139,500,000142,000,000
Vàng 23K139,000,000141,500,000
Vàng 15K82,000,00091,500,000
Vàng 10K55,000,0006,300,000
Bạc150,000170,000

GIÁ VÀNG BẢO TÍN MẠNH HẢI

Cập nhật: – Đơn vị: Đồng/chỉ

Loại vàng Giá mua (VND) Giá bán (VND)
Nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo14,700,00015,000,000
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)14,840,00014,980,000
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long14,700,00015,000,000
Đồng vàng Kim Gia Bảo hoa sen14,700,00015,000,000
Vàng nữ trang 999.914,530,00014,860,000
Vàng nữ trang 99.914,520,00014,850,000
Tiểu Kim Cát – 0,3 chỉ4,410,0004,500,000

GIÁ VÀNG SINH DIỄN

Cập nhật: – Đơn vị: Nghìn đồng / 1 chỉ

Loại vàng Giá mua (VND) Giá bán (VND)
Nhẫn tròn 99.9% (còn hàng)14,020,00014,300,000
Nhẫn vỉ 99.99% (còn hàng)14,040,00014,320,000
Vàng 18K9,200,00013,800,000
Vàng 15K7,600,0009,600,000
Vàng 14K7,200,0008,800,000
Vàng 10K4,900,0006,600,000

GIÁ VÀNG MI HỒNG

Cập nhật: – Đơn vị: VND/chỉ

Loại vàng Giá mua (VND) Giá bán (VND)
Vàng SJC14,850,00014,980,000
Vàng 98513,720,00014,120,000
Vàng 95013,230,0000
Vàng 6808,800,0009,300,000
Vàng 5808,200,0008,700,000
Vàng 99914,850,00014,980,000
Vàng 98013,650,00014,050,000
Vàng 7509,950,00010,450,000
Vàng 6108,500,0009,000,000
Vàng 4106,300,0006,800,000

GIÁ VÀNG NGỌC THẨM

Cập nhật: – Đơn vị: VND/chỉ

Loại vàng Giá mua (VND) Giá bán (VND)
Vàng miếng SJC14,780,00014,980,000
Nhẫn 999.914,150,00014,450,000
Vàng Ta (990)13,800,00014,250,000
Vàng 18K (750)9,908,00010,688,000
Vàng trắng Au7509,908,00010,688,000

GIÁ VÀNG PHÚ QUÝ

Cập nhật: – Đơn vị: VND/chỉ

Loại vàng Giá mua (VND) Giá bán (VND)
Vàng miếng SJC14,680,00014,980,000
Nhẫn tròn Phú Quý 999.914,650,00014,950,000
Phú Quý 1 Lượng 999.914,650,00014,950,000
Phú quý 1 lượng 99.914,640,00014,940,000
Vàng trang sức 999.914,600,00014,900,000
Vàng trang sức 99914,590,00014,890,000
Vàng trang sức 9914,454,00014,751,000
Vàng trang sức 9814,308,00014,602,000
Vàng 999.9 phi SJC14,000,0000
Vàng 999.0 phi SJC13,990,0000
Bạc thỏi Phú Quý 999 (1Kilo, 10 lượng, 5 lượng, 1 lượng)188,100193,900
Đồng bạc mỹ nghệ 999188,100221,300

GiaVangSBM • Bảng giá

GIÁ VÀNG Tư Nhân HÔM NAY 4/6/2026

VND/—
Loại vàng
Giá mua vào
Giá bán ra

Vàng 24K

Giá mua vào
Giá bán ra

Vàng 23K

Giá mua vào
Giá bán ra

Vàng 15K

Giá mua vào
Giá bán ra

Vàng 10K

Giá mua vào
Giá bán ra

Bạc

Giá mua vào
Giá bán ra
Đơn vị tính: VND/—

GIAVANGSBM • BẢNG GIÁ

Giá vàng miếng hôm nay

VNĐ/lượng
Thương hiệu Mua vào Bán ra Chênh lệch %

GiaVangSBM • Bảng giá

Giá vàng nhẫn hôm nay

VNĐ/lượng
Thương hiệu Mua vào Bán ra Chênh lệch %

Giá vàng SJC hôm nay

VND/lượng

SJC 1L, 10L, 1KG

Mua vàoBán raChênh lệch%

SJC 5 chỉ

Mua vàoBán raChênh lệch%

SJC 0.5, 1, 2 chỉ

Mua vàoBán raChênh lệch%

Nhẫn SJC 99,99% (1–5 chỉ)

Mua vàoBán raChênh lệch%

Nhẫn SJC 99,99% (0.5 chỉ, 0.3 chỉ)

Mua vàoBán raChênh lệch%

Nữ trang 99,99%

Mua vàoBán raChênh lệch%

Nữ trang 99%

Mua vàoBán raChênh lệch%

Nữ trang 75%

Mua vàoBán raChênh lệch%

Nữ trang 68%

Mua vàoBán raChênh lệch%

Nữ trang 61%

Mua vàoBán raChênh lệch%

Nữ trang 58,3%

Mua vàoBán raChênh lệch%

Nữ trang 41,7%

Mua vàoBán raChênh lệch%

Giá vàng DOJI hôm nay

VND/chỉ

SJC – Bán lẻ

Mua vàoBán raChênh lệch%

AVPL – Bán lẻ

Mua vàoBán raChênh lệch%

Nhẫn tròn 9999 (Hưng Thịnh Vượng) – Bán lẻ

Mua vàoBán raChênh lệch%

Nữ trang 99,99% – Bán lẻ

Mua vàoBán raChênh lệch%

Nữ trang 99,9% – Bán lẻ

Mua vàoBán raChênh lệch%

Nữ trang 99% – Bán lẻ

Mua vàoBán raChênh lệch%

Giá nguyên liệu 18K – Bán lẻ

Mua vàoBán raChênh lệch%

Giá nguyên liệu 16K – Bán lẻ

Mua vàoBán raChênh lệch%

Giá nguyên liệu 15K – Bán lẻ

Mua vàoBán raChênh lệch%

Giá nguyên liệu 14K – Bán lẻ

Mua vàoBán raChênh lệch%

Giá vàng PNJ hôm nay

VND/lượng

PNJ HCM

Mua vàoBán raChênh lệch%

PNJ HN

Mua vàoBán raChênh lệch%

PNJ ĐN

Mua vàoBán raChênh lệch%

PNJ MT

Mua vàoBán raChênh lệch%

PNJ TN

Mua vàoBán raChênh lệch%

PNJ ĐNB

Mua vàoBán raChênh lệch%

SJC HCM

Mua vàoBán raChênh lệch%

SJC HN

Mua vàoBán raChênh lệch%

SJC ĐN

Mua vàoBán raChênh lệch%

SJC MT

Mua vàoBán raChênh lệch%

SJC TN

Mua vàoBán raChênh lệch%

SJC ĐNB

Mua vàoBán raChênh lệch%

Nhẫn tròn PNJ 999.9

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng Kim Bảo 999.9

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng Phúc Lộc Tài 999.9

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng nữ trang 999.9

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng nữ trang 999

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng nữ trang 9920

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng nữ trang 99

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng 916 (22K)

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng 750 (18K)

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng 680 (16.3K)

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng 650 (15.6K)

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng 610 (14.6K)

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng 585 (14K)

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng 416 (10K)

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng 375 (9K)

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng 333 (8K)

Mua vàoBán raChênh lệch%

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu hôm nay

VND/lượng

Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu

Mua vàoBán raChênh lệch%

Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu

Mua vàoBán raChênh lệch%

Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng miếng SJC

Mua vàoBán raChênh lệch%

Trang sức Vàng Rồng Thăng Long 999.9

Mua vàoBán raChênh lệch%

Trang sức Vàng Rồng Thăng Long 99.9

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng nguyên liệu

Mua vàoBán raChênh lệch%

Giá vàng Bảo Tín Mạnh Hải hôm nay

VND/lượng

Nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)

Mua vàoBán raChênh lệch%

Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long

Mua vàoBán raChênh lệch%

Đồng vàng Kim Gia Bảo hoa sen

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng nữ trang 999.9

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng nữ trang 99.9

Mua vàoBán raChênh lệch%

Tiểu Kim Cát – 0,3 chỉ

Mua vàoBán raChênh lệch%

Giá vàng Mi Hồng hôm nay

VND/lượng

SJC

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng 999

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng 985

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng 980

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng 950

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng 750 (18K)

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng 680 (16.3K)

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng 610 (14.6K)

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng 580 (14K)

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng 410 (10K)

Mua vàoBán raChênh lệch%

Giá vàng Phú Quý hôm nay

VND/lượng

Vàng miếng SJC

Mua vàoBán raChênh lệch%

Nhẫn tròn Phú Quý 999.9

Mua vàoBán raChênh lệch%

Phú Quý 1 Lượng 999.9

Mua vàoBán raChênh lệch%

Phú Quý 1 lượng 99.9

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng trang sức 999.9

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng trang sức 999

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng trang sức 99

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng trang sức 98

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng 999.9 phi SJC

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng 999.0 phi SJC

Mua vàoBán raChênh lệch%

Bạc thỏi Phú Quý 999

Mua vàoBán raChênh lệch%

Đồng bạc mỹ nghệ 999

Mua vàoBán raChênh lệch%

Giá vàng Ngọc Thẩm hôm nay

VND/lượng

Vàng miếng SJC

Mua vàoBán raChênh lệch%

Nhẫn 999.9

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng Ta (990)

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng 18K (750)

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng trắng Au750

Mua vàoBán raChênh lệch%

Giá vàng Sinh Diễn hôm nay

VND/lượng

Nhẫn tròn 99,9% (còn hàng)

Mua vàoBán raChênh lệch%

Nhẫn vỉ 99,99% (còn hàng)

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng 18K

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng 15K

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng 14K

Mua vàoBán raChênh lệch%

Vàng 10K

Mua vàoBán raChênh lệch%

GiaVangSBM • Bảng giá

Giá 1 chỉ vàng 9999 hôm nay (05/11/2025)

VNĐ/chỉ
Loại vàng Giá mua (VND) Giá bán (VND) Chênh lệch %
Vàng miếng Rồng Thăng Long (BTMC)14,480,000 -900,00014,780,000 -900,000
Vàng nhẫn trơn BTMC14,480,000 -900,00014,780,000 -900,000
Bản vị vàng BTMC14,480,000 -900,00014,780,000 -900,000
Vàng SJC 1 chỉ14,550,000 -700,00014,753,000 -700,000
Vàng SJC 2 chỉ14,550,000 -700,00014,753,000 -700,000
Vàng SJC 5 chỉ14,550,000 -700,00014,752,000 -700,000
Vàng miếng SJC theo lượng (SJC)14,550,000 -700,00014,750,000 -700,000
Vàng miếng SJC PNJ14,550,000 -700,00014,750,000 -700,000
Vàng miếng DOJI lẻ14,550,000 -700,00014,750,000 -700,000
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm14,550,000 -700,00014,750,000 -700,000
Vàng miếng SJC Phú Quý14,500,000 -700,00014,750,000 -700,000
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 999914,450,000 -700,00014,700,000 -700,000
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý14,500,000 -700,00014,750,000 -700,000
Vàng miếng SJC BTMC14,600,000 -1,200,00014,750,000 -700,000
Vàng miếng SJC Mi Hồng14,630,000 +500,00014,750,000 +500,000
Vàng nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo (BTMH)14,480,000 -900,00014,750,000 -900,000
Vàng đồng xu (BTMH)14,480,000 -900,00014,750,000 -900,000
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng (DOJI)14,350,000 -1,200,00014,650,000 -1,500,000
Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng14,380,000 -1,200,00014,680,000 -1,200,000
Vàng Kim Bảo 9999 (PNJ)14,380,000 -1,200,00014,680,000 -1,200,000
Vàng Phúc Lộc Tài 9999 (PNJ)14,380,000 -1,200,00014,680,000 -1,200,000
Vàng trang sức 9999 (PNJ)14,250,000 -1,500,00014,550,000 -1,500,000
Vàng trang sức 9999 (Phú Quý)14,400,000 -800,00014,700,000 -800,000
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999 (BTMC)14,310,000 -900,00014,600,000 -900,000
Vàng 9999 Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH)14,310,000 -900,00014,600,000 -600,000
Nữ trang 9999 (DOJI)14,150,000 -1,500,00014,550,000 -1,500,000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân14,270,000 -700,00014,530,000 -700,000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ14,270,000 -700,00014,520,000 -700,000
Trang sức vàng SJC 999914,120,000 -700,00014,420,000 -700,000
Vàng nhẫn tròn 9999 Ngọc Thẩm13,850,000 -500,00014,200,000
Vàng miếng SJC BTMH13,260,00013,440,000

Giá vàng theo tỉnh thành Việt Nam hôm nay

Bảng giá vàng hôm nay tại 63 tỉnh/thành
Tỉnh/Thành phố Liên kết

GiaVangSBM • FAQ

20 câu hỏi thường gặp về Giá vàng hôm nay

Thông tin chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

1) Giá 1 chỉ / 1 lượng hôm nay là bao nhiêu?

1 chỉ = 3,75 g; 1 lượng (cây) = 10 chỉ = 37,5 g.

Giá thay đổi theo loại/tuổi vàng (SJC miếng, nhẫn 24K/9999, 18K…) và địa phương.

Xem nhanh tại các trang /gia-1-chi/, /gia-1-luong/ hoặc theo thương hiệu/tỉnh để thấy Mua vào / Bán ra% thay đổi.

2) SJC/PNJ/DOJI/BTMC hôm nay chênh lệch thế nào?

Mỗi thương hiệu có giá Mua vàoBán ra riêng. Spread trong 1 thương hiệu = Bán ra – Mua vào.

Trên GiaVangSBM có khối So sánh nhanh theo thương hiệu và tỉnh để đối chiếu.

3) Vì sao giá mỗi tỉnh khác nhau?

Khác biệt do chi phí vận chuyển/bảo hiểm, mức cạnh tranh, cung–cầu theo thời điểm, chính sách giá nội bộ.

Hà Nội và TP.HCM có thể lệch từ vài chục đến vài trăm nghìn đồng/lượng.

4) Quy đổi chỉ – lượng – gram – ounce thế nào?
  • 1 chỉ = 3,75 g
  • 1 lượng = 37,5 g
  • 1 oz troy ≈ 31,1034768 g

Công thức: chỉ→g: ×3,75; lượng→g: ×37,5; g→chỉ: ÷3,75; g→lượng: ÷37,5; g↔oz: ÷/×31,1034768.

Dùng công cụ 2 chiều tại /cong-cu/quy-doi-vang/ để tránh sai số.

5) Nhẫn 24K vs 9999 khác gì?

Thực tế đều ~99,99% vàng, khác chủ yếu ở cách ghi nhãn, tiêu chuẩn công bố, mẫu mã và phí gia công.

Khi mua nhẫn: xem hàm lượng, trọng lượng, thương hiệu, giấy tờ, chính sách thu mua lại.

6) Mua vào – Bán ra là gì? Chênh lệch tính sao?

Mua vào: giá cửa hàng mua lại; Bán ra: giá cửa hàng bán ra.

Spread = Bán ra – Mua vào. Muốn hòa vốn sau khi mua, Mua vào tương lai cần ≥ Bán ra lúc bạn mua.

7) Khi nào nên mua/bán (góc thông tin)?

Phụ thuộc mục tiêu, khung thời gian, mức chấp nhận rủi ro; theo dõi biến động ngày/tuần, tin vĩ mô, chênh lệch nội–ngoại.

GiaVangSBM không khuyến nghị đầu tư; hãy cân nhắc rủi ro và chi phí.

8) Giá thế giới ảnh hưởng giá trong nước ra sao?

Ảnh hưởng có nhưng không 1:1 do thuế/chi phí, cấu trúc thị trường, cung–cầu nội địa, phí gia công, niêm yết riêng.

9) Vì sao sáng/chiều giá hay khác?

Điều chỉnh theo tin tức và giá quốc tế, nhu cầu giao dịch theo giờ, và biến động tỷ giá VND/USD trong ngày.

10) Phí gia công có làm “đắt hơn” bảng giá?

Có. Trang sức/nhẫn có phí gia công; khi bán lại nhiều nơi chỉ tính theo trọng lượng & tuổi vàng (không hoàn phí), nên “đi–về” tốn hơn vàng miếng.

11) Vì sao SJC thường cao hơn?

Uy tín – thanh khoản cao, nhu cầu tích trữ phổ biến, chính sách niêm yết & nguồn cung.

12) Theo dõi giá theo tỉnh thế nào?

Vào /gia-vang-[tinh-thanh]/ (ví dụ /gia-vang-ha-noi/, /gia-vang-tp-hcm/) để xem bảng giá, so sánh tỉnh lân cận, lịch sử 7–30 ngày, % thay đổi.

13) Làm sao bật cảnh báo khi giá chạm ngưỡng?

Vào Công cụ → Cảnh báo giá, chọn loại/brand/tỉnh, nhập ngưỡng và cách nhận (email/push). Hệ thống gửi khi giá chạm/slip qua ngưỡng.

14) Có thể tin tuyệt đối bảng giá không (độ trễ)?

Là mức tham chiếu từ nguồn công khai, có thể trễ vài phút–giờ; giá thực tế tại quầy có thể khác nhẹ theo chính sách điểm bán.

15) “Giá tham khảo” nghĩa là gì?

Dùng để nhận biết xu hướng & so sánh; giá chốt là giá tại cửa hàng thời điểm giao dịch sau kiểm định.

16) Vì sao chart 7 ngày khác chart 30 ngày?

Khung thời gian và độ mịn dữ liệu khác nhau: 7 ngày nhấn mạnh dao động ngắn hạn, 30 ngày thể hiện xu hướng rộng.

17) Cách đọc biểu đồ & % thay đổi?

Trục X: thời gian; Trục Y: giá. % = ((Giá hiện tại – Giá mốc) / Giá mốc) × 100%.

VD: Hôm qua 7.100.000đ/chỉ → Hôm nay 7.160.000đ/chỉ → ≈ +0,85%.

18) Có nên so sánh nhiều thương hiệu trước khi mua?

Nên so Bán ra/Mua vào, spread, phí gia công, chính sách bảo hành & thanh khoản. Vàng miếng ưu tiên thanh khoản – uy tín; trang sức cân đối mẫu mã – phí gia công.

19) Mua online có an toàn không? Cần lưu ý gì?

Mua qua kênh chính thức; kiểm tra đổi–thu mua lại; yêu cầu hoá đơn/kiểm định; cảnh giác giá rẻ bất thường và tài khoản cá nhân lạ.

20) Nguồn dữ liệu GiaVangSBM & tần suất cập nhật?

Nguồn từ bảng giá công khai thương hiệu/đại lý lớn & tham chiếu quốc tế (đối chiếu xu hướng). Dữ liệu chuẩn hoá về VND/chỉ/lượng, có nhật ký cập nhật.

Tần suất: nhiều phiên/ngày (sáng–trưa–chiều) + flash-update khi biến động mạnh.


Nguồn dữ liệu & phương pháp

  • Nguồn
    Niêm yết công khai từ SJC, PNJ, DOJI, BTMC, Phú Quý
  • Tần suất cập nhật
    Theo phiên/giai đoạn trong ngày; hiển thị thời gian cập nhật gần nhất ngay trên bảng giá.
  • Chuẩn hoá đơn vị
    Giá hiển thị theo VND/lượng (1 lượng = 37,5g). Ví dụ: 13,750 = 13.750.000đ.
  • Cách tính chênh lệch & %
    Chênh lệch = Giá bán – Giá mua;  % = (Chênh lệch / Giá mua) * 100.

GiaVangSBM – Giá Vàng SBM – Cập nhật giá vàng hôm nay nhanh nhất cho thị trường vàng trong nước và trên thế giới. Biểu đồ giá vàng trực quan, giá mua, giá bán, chênh lệch, lịch sử giá vàng rõ ràng, minh bạch. #giavang, #giavanghomnay, #giavangsbm

Một sản phẩm chất lượng của Nguyễn Duy Hải

ⓘ Dữ liệu & Phương pháp

Minh bạch nguồn số liệu, quy đổi & quy trình biên tập

Cập nhật lần gần nhất: Phạm vi: Việt Nam & thị trường quốc tế (spot)

Nguồn dữ liệu

  • Trong nước: SJC, DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Mi Hồng…
  • Quốc tế: Spot gold (USD/oz); Tỷ giá: VND/USD tham chiếu.
  • Chu kỳ cập nhật: 06:30 · 11:30 · 16:30 hoặc khi biến động lớn.

Quy đổi & lưu ý đơn vị

1 lượng = 10 chỉ ≈ 37,5 g; 1 chỉ ≈ 3,75 g.

Quy đổi tham khảo (chưa gồm thuế/phí):

Giá/lượng (VND) = Spot (USD/oz) × 31,1034768 / 37,5 × USDVND

Giá quy đổi chỉ mang tính ước tính so sánh.

Sai số & giới hạn

  • Khác biệt theo khu vực/điểm bán → ±0,10–0,30 triệu đồng/lượng.
  • Nhẫn/nữ trang có thêm công chế tác & chính sách riêng.

Quy trình biên tập

  • Data Editor tổng hợp/đối chiếu.
  • Reporter viết theo template (bảng số, chênh, lý do).
  • Copy/News Editor kiểm tra đơn vị; cập nhật dateModified.
Liên hệ đính chính: news@giavangsbm.co Trang chi tiết: /du-lieu-va-phuong-phap/
5/5 - (8 bình chọn)
Banner 1 - Vàng biến động... Bitcoin còn biến động hơn Nếu đã biết vàng, tại sao không thử Bitcoin